Xe buýt Bắc Ninh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bacninhbus
Nhà điều hành 2, Nguyễn Du, Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh
Trụ sở Sở Giao thông Vận tải Bắc Ninh
Khu vực Bắc Ninh
Hà Nội
Hải Dương
Bắc Giang
Trạm chính

Bến xe Bắc Ninh (Trung tâm)
Bến xe Lương Tài
Bến xe Sao Đỏ
Bến xe Hiệp Hòa
Bến xe Từ Sơn (Siêu thị Từ Sơn)
Trung chuyển Long Biên

Bãi đỗ xe Thị trấn Nhân Thắng
Bãi đỗ xe Kênh Vàng
Bãi đỗ xe Minh Tân
Bãi đỗ xe Hòa Tiến
Bãi đỗ xe Phù Khê
Bãi đỗ xe KCN VSIP
Bãi đỗ xe Đền Đô
Bãi đỗ xe Đông Côi
Bãi đậu Xưởng Công ty Cổ phần Xe khách Bắc Ninh
Xưởng xe Bắc Ninh
Xưởng xe Gia Bình
Xưởng xe Kênh Vàng
Doanh nghiệp Công ty CPXK Bắc Ninh
Transerco
Lưu Hà
Thảo Mạnh
Trang web \

Những vấn đề chung[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh Bắc Ninh đang xây dựng những tiền đề để trở thành TP trực thuộc TW vào 2025 mà trong đó phát triển hệ thống vận tải là điều không thể thiếu ở các thành phố lớn.

Thời gian vận hành[sửa | sửa mã nguồn]

Các tuyến xe buýt bắt đầu hoạt động từ 5h00 - 5h30 - 6h00 và đóng bến lúc 17h45 - 18h00 - 18h20 - 18h30 - 19h00 - 19h30 - 20h00 - 21h15 - 22h00, tần suất 5 - 7 - 10 - 15 - 20 - 25 - 30 - 40 - 45 - 55 - 60 phút/chuyến (tùy theo tuyến). Xe buýt hoạt động tất cả các ngày trong tuần nhằm phục vụ tối đa sự đi lại của người dân Bắc Ninh và các vùng lân cận.

Giá vé[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vé lượt: Vé lượt áp dụng cho 1 lần đi xe buýt. Bao gồm vé chặng và vé toàn tuyến.
  • Vé tháng: Gồm vé tháng của CTCPXK Bắc Ninh áp dụng trên tuyến 01, 02, 03, 03B, 05 và vé tháng các tuyến khác. Vé liên tuyến bao gồm các tuyến buýt trợ giá ở Hà Nội và Bắc Ninh.

Các đơn vị vận hành xe buýt tại Bắc Ninh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Công ty Cổ phần xe khách Bắc Ninh[1]: 01, 02, 03, 04, 05.
  • Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ thương mại Lưu Hà: 08, 09.
  • Công ty TNHH thương mại vận tải Thảo Mạnh: 16, 18, 68, 79, 86.
  • Xí nghiệp xe buýt Yên Viên - TRANSERCO: 10, 54.
  • Công ty TNHH Vận tải hành khách Bắc Hà: 203.
  • Xí nghiệp xe khách nam Hà Nội - TRANSERCO: 204.
  • Công ty TNHH Vận tải Miến Hiếu: 210.
  • Công ty TNHH Vận tải Hưng Thịnh: 217.

Xe buýt nội tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Hệ thống xe buýt 2017[sửa | sửa mã nguồn]

Đầu bến Cự ly Giãn cách Lộ trình tuyến Số hiệu tuyến Ghi chú
Bắc Ninh

Bến xe Bắc Ninh
2, Nguyễn Du
Phường Ninh Xá
Thành phố Bắc Ninh

Bến xe Bắc Ninh
2, Nguyễn Du
Phường Ninh Xá
Thành phố Bắc Ninh
28 km 79A [2]
28 km 79B [2]
Kênh Vàng

ĐT.281 (Kênh Vàng)
Xã Trung Kênh
Lương Tài

48 km 25 - 55 Bến xe Bắc Ninh - Nguyễn Du - Ngô Gia Tự - Kinh Dương Vương - Lý Thái Tổ - Nguyễn Trãi - Phố Và - QL.38 cũ - Cầu Hồ - Đê nam sông Đuống - Chợ Núi - Lê Văn Thịnh(TT.Gia Bình) - Bình Than(TT.Gia Bình) - QL.17 - Phố Ngụ(TT.Ngụ) - Chợ Bùng - Dốc Than - Đê hữu sông Thái Bình - Dốc Kênh Vàng - Phố Kênh Vàng(TT.Trung Kênh) 08
Lương Tài

Bến xe Thứa, Đường Lý Thái Tổ
Thị trấn Thứa
Lương Tài

36 km 5 - 10 - 15 - 20 01
Long Biên
Trần Nhật Duật
Phường Trúc Bạch
Ba Đình, Hà Nội.
32 km 10 - 15 54
Minh Tân

Đê hữu Thái Bình
Xã Minh Tân
Lương Tài.

42 km 60 86 [2]
Sao Đỏ

120, Nguyễn Trãi
Phường Sao Đỏ
Chí Linh, Hải Dương

38 km 5 - 10 - 15 - 20 - 25 02
Yên Phong

ĐT.286 (Yên Hậu)
Xã Yên Phụ
Yên Phong

18 km 10 - 15 - 20 - 40 03
Đền Đô
Lý Thái Tổ
Phường Đình Bảng
Thị xã Từ Sơn.
Lim
20, Lý Thường Kiệt
Thị trấn Lim
Tiên Du.
17 km 09 (cũ)

04

Chợ Chì
ĐT.279 (Vũ Dương)
Xã Bồng Lai
Quế Võ.
40 km 68
Đông Côi
QL.17 (Âu Cơ)
Thị trấn Hồ
Thuận Thành.
38 km 18
Từ Sơn
Minh Khai
Phường Đông Ngàn
Thị xã Từ Sơn.
Long Biên
Trần Nhật Duật
Phường Trúc Bạch
Ba Đình, Hà Nội.
20 km 10 - 15 10A
Bến xe Hiệp Hòa
.
Thị trấn Thắng
Hiệp Hòa, Bắc Giang.
20 km 10 - 15 05
  • 203 Bx.Giáp Bát - Long Biên - Tp.Bắc Ninh - Bắc Giang
  • 204 Long Biên - Thuận Thành
  • 217 Bắc Ninh - Hải Dương

Về đường sắt, Bắc Ninh có tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng chạy qua và tuyến đường sắt Hà Nội - Bắc Ninh - Hạ Long (Quảng Ninh) đang được xây dựng.

Tuyến buýt số 1: Bắc Ninh - Lương Tài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đơn vị vận hành: Công ty cổ phần xe khách Bắc Ninh.
  •  Tần suất: 5 - 7 - 10 - 15 - 20 - 25 phút / chuyến
  •  Thời gian hoạt động: 5.00 - 18.30 (hè), 5.00 - 18.00 (đông)
  • Chiều dài: 36,352 km
  • Thời gian 1 lượt: 65 - 70 phút
  • Giá vé lượt: Vé chặng 6000đ, toàn tuyến 10.000đ.
  • Giá vé tháng: Vé chặng 150.000đ, toàn tuyến 220.000đ
  • Lộ trình: Bến xe Bắc Ninh - Cổng ra - Nguyễn Du - Ngã tư Cổng Ô - Ngô Gia Tự - Kinh Dương Vương - Trung tâm văn hoá Kinh Bắc - Lý Thái Tổ - Ngã Sáu - Cột đồng hồ - Nguyễn Trãi - Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh - Cầu Bồ Sơn - QL.38 - Phố Và - QL.38 cũ - Chi Hồ - Đê Chi Hồ - Cầu Hồ - Thị trấn Hồ - Vương Văn Trà (TT. Hồ) - Âu Cơ (TT. Hồ) - Đông Côi - QL.17 - Đại Bái - Thị trấn Gia Bình - Ngã tư Đông Bình - TL.280 - Thị trấn Thứa - BẾN XE LƯƠNG TÀI (Bến xe Thứa).

Tuyến buýt số 2: Bắc Ninh - Sao Đỏ[sửa | sửa mã nguồn]

Tập tin:BN02.jpg
Mẫu xe buýt tuyến số 02

Đơn vị vận hành: Công ty cổ phần xe khách Bắc Ninh.

  • Lộ trình: Bến xe Bắc Ninh - Nguyễn Du - Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo - Cầu Vượt Đại Phúc - KCN Quế Võ - Thị trấn Phố Mới - QL.18 - Cầu Phả Lại - Bến xe Sao Đỏ (Thị xã Chí Linh).
  • Tần suất hoạt động: 5 - 7 - 10 - 15 - 19 - 25 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h00 - 19h30
  • Vé: vé chặng 6.000đ/8.000đ, toàn tuyến 15.000đ

Tuyến buýt số 3: Bắc Ninh - Yên Phong[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty cổ phần xe khách Bắc Ninh.

BN03: Bắc Ninh - Yên Phong[sửa | sửa mã nguồn]
  • Lộ trình: Bến xe Bắc Ninh - Nguyễn Du - Ngô Gia Tự - Thiên Đức - ĐT.286 - Vạn An - Đông Phong - Long Châu - Trung Nghĩa - Thị trấn Chờ - Yên Phụ - Hòa Tiến - Bãi đỗ xe cầu Đò Lo (Yên Phong).
  • Tần suất hoạt động: 20-25 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h00 - 19h30
  • Giá vé: 7.000đ / lượt
BN03B: Bắc Ninh - Suối Hoa - Yên Phong[sửa | sửa mã nguồn]
  • Lộ trình: Bến xe Bắc Ninh - Nguyễn Du - Ngô Gia Tự - Kinh Dương Vương - Trung tâm văn hóa Kinh Bắc - Lý Thái Tổ - Ngã Sáu - Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự...
  • Tần suất 45 phút/chuyến

Tuyến buýt số 4: Lim - Từ Sơn[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty trách nhiệm hữu hạn vận tải thương mại Thảo Mạnh.

  • Lộ trình: Lim - Nguyễn Đăng Đạo - Cầu vượt Tiên Du - Liên Bão - ĐT.276 - Chùa Phật Tích - ĐT.287 - Cầu vượt Đồng Xép - Lý Thánh Tông - Nguyên Phi Ỷ Lan - Lý Thái Tổ - Bãi đỗ xe Đền Đô.
  • Tần suất hoạt động: 45 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 6h00 - 18h00
  • Vé: vé chặng 6.000đ, toàn tuyến 10.000đ

Tuyến buýt số 5: Từ Sơn - Thắng[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty cổ phần xe khách Bắc Ninh.

  • Lộ trình: Siêu thị Từ Sơn - Minh Khai - ĐT.295 - Thị trấn Chờ - Cầu Đông Xuyên - Bến xe Hiệp Hòa.
  • Tần suất hoạt động: 45 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h00 - 18h30
  • Vé: vé chặng 10.000đ, toàn tuyến 20.000đ

Tuyến buýt số 6: Ngụ - Gia Lâm[sửa | sửa mã nguồn]

~Tức tuyến buýt liên tỉnh 204, thay đổi điểm đầu cuối: ĐTC Long Biên về Bến xe Gia Lâm; Thuận Thành về Ngụ~

Đơn vị vận hành: Công ty cổ phần xe khách Hà Nội (Tân Long) - Tổng công ty vận tải Hà Nội.

  • Lộ trình: Chợ Ngụ (Đường đôi Vua Bà) - Đường Bia Căm Thù - Phố Ngụ - QL.17 - Thị trấn Gia Bình - Đại Bái - Ngã tư Đông Côi - Phố Khám - Phố Dâu - Lệ Chi - Kim Sơn - Phố Sủi - Dương Xá - QL.5 - Nguyễn Bình - Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh - Cầu Chui - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Khảm - Bến xe Gia Lâm.
  • Tần suất hoạt động: 20-25 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h00 - 19h30
  • Vé: vé chặng 6.000đ, toàn tuyến 10.000đ

Tuyến buýt số 8: Bắc Ninh - Kênh Vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty cổ phần xe khách Bắc Ninh.

  • Lộ trình: Bến xe Bắc Ninh - Nguyễn Du - Ngô Gia Tự - Kinh Dương Vương - Trung tâm văn hóa Kinh Bắc - Lý Thái Tổ - Nguyễn Trãi - Cầu vượt Bồ Sơn - QL.38 - Cầu Hồ - ĐT.280 - Thị trấn Đông Bình - QL.17 - Dốc Than - Đê hữu sông Thái Bình - Bãi đỗ xe Kênh Vàng.
  • Tần suất hoạt động: 30 - 45 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h00 - 18h30
  • Vé: vé chặng 8.000đ/10.000đ, toàn tuyến 15.000đ

Tuyến buýt số 10: Long Biên - Từ Sơn[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Xí nghiệp xe buýt Yên Viên - Tổng công ty vận tải Hà Nội.

  • Lộ trình: Long Biên (đối diện Đội CSGT số 1 Hà Nội - số 3 Trần Nhật Duật) - Trần Nhật Duật - Yên Phụ - Quay đầu tại đối diện 92 Yên Phụ - Điểm trung chuyển Long Biên - Trần Nhật Duật - Cầu Chương Dương - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Tự - Cầu Đuống - Hà Huy Tập - Đặng Phúc Thông - Tân Lập - Trần Phú - Minh Khai - Siêu thị Từ Sơn.
  • Tần suất hoạt động: 10 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h05 - 21h00 (22h00 Từ Sơn)
  • Vé: 7.000đ

Tuyến buýt số 54: Long Biên - Thành phố Bắc Ninh[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Xí nghiệp xe buýt Yên Viên - Tổng công ty vận tải Hà Nội.

  • Lộ trình: Long Biên (Yên Phụ - đoạn Hàng Than đến Hòe Nhai) - quay đầu tại đối diện phố Hàng Than - Yên Phụ - Điểm trung chuyển Long Biên - Trần Nhật Duật - Cầu Chương Dương - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Tự - Cầu Đuống - Hà Huy Tập - Đặng Phúc Thông - Tân Lập - Trần Phú - Minh Khai - Hai Bà Trưng - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Tự - Cổng Tiền - Trung tâm điều hành BUS Thành phố - Ngô Gia Tự - Đường Kinh Dương Vương - Trung tâm văn hóa Kinh Bắc.[3]
  • Tần suất hoạt động: 15 - 20 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h00 - 19h45 (21h15 Bắc Ninh)
  • Vé: 9.000đ

Tuyến buýt số 68: Đền Đô - Chợ Chì[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty trách nhiệm hữu hạn vận tải thương mại Thảo Mạnh.

  • Lộ trình: Bãi đỗ xe Đền Đô - Lý Thái Tổ - Trần Phú - Minh Khai - Hai Bà Trưng - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Tự - Cổng Tiền - Trung tâm điều hành BUS Thành phố - Ngô Gia Tự - Hoàng Quốc Việt - Như Nguyệt - ĐT.279 - Nội Doi - Thị trấn Phố Mới - Chợ Chì.
  • Tần suất hoạt động: 30 - 45 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h30 - 18h30
  • Vé: vé chặng 6.000đ, toàn tuyến 10.000đ

Tuyến buýt số 86: Bắc Ninh - Minh Tân[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị vận hành: Công ty trách nhiệm hữu hạn vận tải thương mại Thảo Mạnh.

  • Lộ trình: Bến xe Bắc Ninh - Nguyễn Du - Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Đại Phúc - KCN Quế Võ - Thị trấn Phố Mới - QL.18 - Cầu Bình Than - QL.17 - Phố Ngụ - TL.285 - Đê Lai Hạ - Bãi đỗ xe Minh Tân.
  • Tần suất hoạt động: 45 - 60 phút/chuyến
  • Thời gian hoạt động: 5h15 - 18h15
  • Vé: vé chặng 8.000đ/10.000đ, toàn tuyến 15.000đ

Các tuyến ngoại tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Số hiệu tuyến Tên tuyến Lộ trình Tần suất Thời gian hoạt động Giá vé toàn tuyến Ghi chú
203 Giáp Bát - Bắc Giang Bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Kim Đồng - Quay đầu ở điểm mở - Kim Đồng - Giải Phóng - Pháp Vân - Nguyễn Khoái - Trần Khánh Dư - Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật - Cầu Chương Dương - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Tự - Cầu Đuống - Hà Huy Tập - Đặng Phúc Thông - Tân Lập - Trần Phú - Minh Khai - Hai Bà Trưng - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Tự - Cổng Tiền - Trung tâm điều hành BUS Thành phố - Ngô Gia Tự - Cầu Thị Cầu - Tam Tầng - Chợ Nếnh - Hồng Thái - Cầu Mỹ Độ - Xương Giang - Bến xe Bắc Giang. 20-30 phút/chuyến 5h00

19h00

22.000đ
204 Long Biên - Thuận Thành Long Biên (Yên Phụ - đoạn Hàng Than đến Hòe Nhai) - quay đầu tại đối diện phố Hàng Than - Yên Phụ - Điểm trung chuyển Long Biên - Trần Nhật Duật - Cầu Chương Dương - Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh - Quốc Lộ 5 - Ngã 4 Phú Thị - Đường 181 - Phố Sủi - Keo - QL.17 - Chùa Dâu - Tám Á - Phố Khám - Ngã tư Đông Côi - Bãi đỗ xe Thị trấn Hồ (Thuận Thành). 25-30 phút/chuyến 5h00

18h30

20.000đ
210 Gia Lâm - Hiệp Hòa Bến xe Gia Lâm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - Ngô Gia Tự - Cầu Đuống - Hà Huy Tập - Đặng Phúc Thông - Tân Lập - Trần Phú - Minh Khai - ĐT.295 - Thị trấn Chờ - Cầu Đông Xuyên - Thị trấn Thắng - Bến xe Hiệp Hòa. 30-35 phút/chuyến 4h30

17h45

30.000đ
217 Trung tâm - Hải Dương Trung tâm điều hành BUS Thành phố - Nguyễn Du - Nguyễn Trãi - Cầu vượt Bồ Sơn - QL.38 - Cầu Hồ - Ngã tư Đông Côi - Thị trấn Cẩm Giàng - Ngã ba Quán Gỏi - QL.5 - Nguyễn Lương Bằng - Ngã tư Nhà máy sứ - Lê Thanh Nghị - Bến xe Hải Tân (Hải Dương). 20-30 phút/chuyến 5h30

18h00

25.000đ

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://sgtvt.bacninh.gov.vn/news/-/details/57292/thong-tin-cac-tuyen-xe-buyt-noi-tinh-bac-ninh.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  2. ^ a ă â Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên sgtvt.bacninh.gov.vn
  3. ^ “http://www.xebushanoi.com/forum/showthread.php?t=63375”.